Hà Đại Châu

Năm sinh1940
Quê quánĐồng Hải- Tiên Yên-
Ngày hy sinh 30/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058247]: Lietsi {Họ tên=Hà Đại Châu, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=30/7/1970, Quê quán=Đồng Hải- Tiên Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2671 (số thứ tự 1058247).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đại Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Đại Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 30/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quốc Chiến
  2. Dương Văn Chung
  3. Hoàng Đình Sáng
  4. Lê Xuân Nhắn
  5. Luyện Kim Thuấn
  6. Luyện Kim Thuấn
  7. Nguyễn Quang Trung
  8. Nguyễn Quang Trung