Dương Văn Kháng

Năm sinh1949
Quê quánViệt Ngọc- Tân Yên-
Ngày hy sinh 30/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058070]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Kháng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/3/1969, Quê quán=Việt Ngọc- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2494 (số thứ tự 1058070).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Kháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Kháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 30/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Chân
  2. Đào Xuân Cương
  3. Đỗ Đức Vạn
  4. Dương Văn Inh
  5. Hà Văn Căn
  6. Hoàng Đình Quang
  7. Hoàng Trọng Lình
  8. Hoàng Trọng Vãn
  9. Lâm Quang Hà
  10. Lê Bá Quát
  11. Lê Bá Quát
  12. Lê Quang Khái
  13. Lê Sỹ Mỹ
  14. Lê Sỹ Mỹ
  15. Lê Sỹ Mỹ
  16. Lê Văn Khải
  17. Lê Văn Tỏ
  18. Lê Văn Tơ
  19. Lương Văn Ót
  20. Lưu Thanh Bồng
  21. Lưu Thanh Bồng
  22. Lưu Thanh Bồng
  23. Lưu Văn Thuận
  24. Mai Thanh Vịnh
  25. Ngô Quốc Lâm
  26. Ngô Quốc Lẫm
  27. Nguyễn Đắc Long
  28. Nguyễn Đăng Doanh
  29. Nguyễn Huy Nùng
  30. Nguyễn Ngọc Ninh
  31. Nguyễn Thanh Nhi
  32. Nguyễn Thanh Nhi
  33. Nguyễn Thanh Nhi
  34. Nguyễn Thanh Nhi
  35. Nguyễn Văn Cân
  36. Nguyễn Văn Cân
  37. Nguyễn Văn Cân
  38. Nguyễn Văn Diễm
  39. Nguyễn Văn Diễm
  40. Nguyễn Văn Duyên
  41. Nguyễn Văn Duyên
  42. Nguyễn Văn Duyên
  43. Nguyễn Văn Duyên
  44. Nguyễn Văn Giới
  45. Nguyễn Văn Giới
  46. Nguyễn Văn Hành
  47. Nguyễn Văn Hành
  48. Nguyễn Văn Hành
  49. Nguyễn Văn Lê
  50. Nguyễn Văn Lựu
  51. Nguyễn Văn Thương
  52. Nguyễn Văn Thương
  53. Nguyễn Văn Thường
  54. Nguyễn Văn Thường
  55. Nguyễn Văn Thường
  56. Nguyễn Văn Tiến
  57. Nguyễn Văn Tý
  58. Nguyễn Văn Tý
  59. Nguyễn Xuân Cần
  60. Nguyễn Xuân Tần