Dương Văn Dai

Quê quánKhi Mô- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 6/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058023]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Dai, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25360, Quê quán=Khi Mô- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2447 (số thứ tự 1058023).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Dai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Dai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cây
  2. Đặng Văn San
  3. Đặng Xuân Nguyệt
  4. Đào Công Mẫn
  5. Đào Nguyên Hồng
  6. Đào Văn Quốc
  7. Đinh Văn Chính
  8. Đinh Văn Mão
  9. Đỗ Đức An
  10. Đỗ Đức Thành
  11. Đỗ Hoa Đông
  12. Đỗ Văn Chi (Chí)
  13. Đỗ Văn Đường
  14. Đỗ Văn Hoạt
  15. Đỗ Văn Lân
  16. Đỗ Văn Liên
  17. Đỗ Văn Tài
  18. Đoàn Đức Giang
  19. Đông Văn Sáu
  20. Đồng Xuân Lưu
  21. Dương Đức Hạnh
  22. Dương Ngọc An
  23. Dương Như Chuyển
  24. Dương Quang Hồ
  25. Dương Văn Bẩy
  26. Dương Văn Đường
  27. Dương Văn Giai
  28. Giáp Văn Chuyền
  29. Hà Duy Vũ
  30. Hà Minh Trịnh
  31. Hà Quang Tiếng
  32. Hà Trọng Cơm
  33. Hà Xuân Sủng
  34. Hồ Bá Phương
  35. Hồ Sỹ Hiến (Hiền)
  36. Hoàng Đình Cư
  37. Hoàng Đình Cư
  38. Hoàng Đình Cừ
  39. Hoàng Đình Cư
  40. Hoàng Đình Dương
  41. Hoàng Đình Dương
  42. Hoàng Đình Dương
  43. Hoàng Đức Khai
  44. Hoàng Đức Khái
  45. Hoàng Đức Khái
  46. Hoàng Đức Liền
  47. Hoàng Kim Quay
  48. Hoàng Ngọc Quyến
  49. Hoàng Quang Tiết
  50. Hoàng Trung Dong
  51. Hoàng Văn Công
  52. Hoàng Văn Dậu
  53. Hoàng Văn Dậu
  54. Hoàng Văn Lưỡng
  55. Hoàng Văn Lưỡng
  56. Hoàng Văn Lưỡng
  57. Hoàng Văn Lưỡng
  58. Hoàng Văn Lưỡng
  59. Hoàng Văn Phương
  60. Hoàng Văn Quang