Dương Thanh Tráng (Tràng)

Năm sinh1937
Quê quánNgãi Hòa- Cầu Ngang-
Ngày hy sinh 5/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057965]: Lietsi {Họ tên=Dương Thanh Tráng (Tràng), Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=26608, Quê quán=Ngãi Hòa- Cầu Ngang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2389 (số thứ tự 1057965).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Thanh Tráng (Tràng)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Thanh Tráng (Tràng)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lữu
  2. Đặng Xuân Lựa (Lựu)
  3. Đào Xuân Hậu
  4. Đinh Trọng Thủy
  5. Đinh Văn Lữ
  6. Đinh Văn Sử
  7. Đỗ Trung Thành
  8. Đoàn Mạnh Hà
  9. Dương Quang Ngọc
  10. Dương Thanh Trà
  11. Hà Kim Thành
  12. Hà Văn Kim
  13. Hà Xuân Sửu
  14. Hoàng Tiến Dũng
  15. Hoàng Tiến Dũng
  16. Hoàng Tiến Dũng
  17. Hoàng Văn Dũng
  18. Hoàng Văn Tâm
  19. Huỳnh Thanh Hà
  20. Huỳnh Thanh Hà
  21. Huỳnh Thanh Hà
  22. Kiều Xuân Thảo
  23. Kiều Xuân Thảo
  24. Kiều Xuân Thảo
  25. Kiều Xuân Thảo
  26. Kiều Xuân Thảo
  27. Lê Công Khiêm
  28. Lê Huy Thiềng
  29. Lê Ngọc Lợi
  30. Lê Ngọc Lợi
  31. Lê Quang Thiếng
  32. Lê Quang Thiếng
  33. Lê Văn Sơn
  34. Lê Văn Sơn
  35. Lò Văn Xuân
  36. Ngô Văn Thiệt
  37. Ngô Văn Thiệt
  38. Ngô Văn Thiệt
  39. Nguyễn Công Đồng
  40. Nguyễn Công Đồng
  41. Nguyễn Công Đồng
  42. Nguyễn Danh Thiên
  43. Nguyễn Hữu Chiến
  44. Nguyễn Kim Tý
  45. Nguyễn Như Ái
  46. Nguyễn Như Ái
  47. Nguyễn Tấn Đinh
  48. Nguyễn Thanh Hợi
  49. Nguyễn Thao Giang
  50. Nguyễn Thao Giang
  51. Nguyễn Văn Bẩy
  52. Nguyễn Văn Bảy
  53. Nguyễn Văn Bảy
  54. Nguyễn Văn Bình
  55. Nguyễn Văn Bình
  56. Nguyễn Văn Bốn
  57. Nguyễn Văn Chiến
  58. Nguyễn Văn Đạm
  59. Nguyễn Văn Đạm
  60. Nguyễn Văn Độ