Dương Minh Học

Năm sinh1941
Quê quánNgọc Xá- Quế Võ-
Ngày hy sinh 27/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057915]: Lietsi {Họ tên=Dương Minh Học, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=27/3/1969, Quê quán=Ngọc Xá- Quế Võ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2339 (số thứ tự 1057915).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Minh Học” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Minh Học” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Mẫu
  2. Lê Đình Sáng
  3. Lê Trung Hà
  4. Lê Trung Hà
  5. Mạc Dung Lư
  6. Mạc Duy Lư
  7. Mạc Duy Lư
  8. Nguyễn Công Thế
  9. Nguyễn Tiến Sáng
  10. Nguyễn Văn Hải
  11. Nguyễn Văn Sắc
  12. Nguyễn Văn Sắc
  13. Nguyễn Văn Sắc
  14. Phạm Văn Đáo