Dương Đăng Linh

Quê quánTiến Dũng- Yên Dũng-
Ngày hy sinh 10/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057863]: Lietsi {Họ tên=Dương Đăng Linh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26460, Quê quán=Tiến Dũng- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2287 (số thứ tự 1057863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đăng Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đăng Linh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 10/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Đình Chin
  2. Lâm Văn Nguyễn
  3. Lê Đình Huỳnh
  4. Nguyễn Khắc Hòa
  5. Nguyễn Văn Phị
  6. Nguyễn Văn Phị
  7. Nguyễn Văn Tư
  8. Phạm Công Lậm
  9. Tạ Duy Sỏi