Đoàn Văn Sới

Năm sinh1952
Quê quánTiến An- Yên Hưng-
Ngày hy sinh 4/1/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057696]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Sới, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27398, Quê quán=Tiến An- Yên Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2120 (số thứ tự 1057696).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Sới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Sới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 4/1/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Giồng
  2. Hà Minh Thư
  3. Hà Trọng Tài
  4. Hà Văn Hạnh
  5. Hoàng Ánh Quân
  6. Lục Văn Lạch
  7. Lục Văn Lạch
  8. Lục Văn Lạch
  9. Lục Văn Lạch
  10. Nguyễn Đình Bình
  11. Nguyễn Đình Bình
  12. Nguyễn Đình Bình
  13. Nguyễn Phúc Nho
  14. Nguyễn Quang Vinh
  15. Nguyễn Quang Vịnh
  16. Nguyễn Văn Độ
  17. Nguyễn Văn Độ
  18. Nguyễn Văn Trợ
  19. Phạm Văn Bình