Đoàn Minh Kỷ

Năm sinh1934
Quê quánHiệp Khanh- Gò Dầu Hạ-
Ngày hy sinh 22/7/1963

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057548]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Minh Kỷ, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=22/7/1963, Quê quán=Hiệp Khanh- Gò Dầu Hạ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1972 (số thứ tự 1057548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Minh Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Minh Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 22/7/1963

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Thơi
  2. Lý Văn Đệ
  3. Nguyễn Văn Nô
  4. Nguyễn Văn Trở
  5. Nguyễn Văn Trở