Đoàn Đức Đẩu

Quê quánQuỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 26/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057508]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Đức Đẩu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/6/1972, Quê quán=Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1932 (số thứ tự 1057508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Đức Đẩu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Đức Đẩu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 26/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Khắc Duyên
  2. Hoàng Văn Phong
  3. Hoàng Văn Phong
  4. Hoàng Văn Phong
  5. Lê Đức Khán
  6. Lê Đức Khôi
  7. Lê Đức Khôi
  8. Lê Hữu Đượng
  9. Nguyễn Đình Nhật
  10. Nguyễn Đình Nhật
  11. Nguyễn Thế Vân
  12. Nguyễn Văn Hoạt
  13. Nguyễn Văn Hoạt
  14. Nguyễn Văn Mê
  15. Phạm Quang Đổng
  16. Phạm Quang Đổng
  17. Phạm Tiến Phát