Doãn Đình Am

Năm sinh1949
Quê quánGiao An- Giao Thủy-
Ngày hy sinh 12/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057498]: Lietsi {Họ tên=Doãn Đình Am, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25246, Quê quán=Giao An- Giao Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1922 (số thứ tự 1057498).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Đình Am” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Doãn Đình Am” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 12/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Lịch
  2. Nguyễn Công Thành
  3. Nguyễn Văn Chi
  4. Nguyễn Văn Chi
  5. Nguyễn Văn Thành