Đỗ Văn Viện

Năm sinh1939
Quê quánHải Bối- Đông Anh-
Ngày hy sinh 17/10/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057402]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Viện, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=17/10/1967, Quê quán=Hải Bối- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1826 (số thứ tự 1057402).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Viện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 17/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Minh Thi
  2. Đinh Xuân Đốc
  3. Đỗ Đắc Hậu
  4. Đỗ Đức Hận
  5. Đỗ Đức Hậu
  6. Đỗ Văn Diện
  7. Lê Tuấn Khanh
  8. Lê Tuân Khanh
  9. Lê Văn Điều
  10. Lê Văn Điều
  11. Lê Văn Đực
  12. Lê Văn Được
  13. Lương Văn Nhẽ
  14. Ngô Văn Kịch
  15. Ngô Văn Kịch
  16. Nguyễn Công Nhứt
  17. Nguyễn Quang Linh
  18. Nguyễn Quang Linh
  19. Nguyễn Quang Linh
  20. Nguyễn Văn Đính
  21. Nguyễn Văn Đình
  22. Nguyễn Văn Đình
  23. Nguyễn Văn Đình
  24. Nguyễn Văn Kịch
  25. Nguyễn Văn Linh
  26. Nguyễn Văn Nghĩa
  27. Nguyễn Văn Thiện
  28. Nguyễn Văn Thiện
  29. Nguyễn Văn Thiện
  30. Nguyễn Xuân Đóc
  31. Nguyễn Xuân Đóc
  32. Nguyễn Xuân Đóc
  33. Nguyễn Xuân Năm
  34. Nguyễn Xuân Năm
  35. Nguyễn Xuân Năm