Đỗ Văn Quai

Năm sinh1939
Quê quánĐại Tự- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 19/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057312]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Quai, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=19/8/1968, Quê quán=Đại Tự- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1736 (số thứ tự 1057312).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Quai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Quai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 19/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Lộc sinh 1948 · Văn Hải- Kim Sơn-
  2. Đỗ Ngọc Thành sinh 1935 · Tân Hòa- Vũ Thư-
  3. Đỗ Thành Thang sinh 1945 · Châu Hòa- Giồng Trôm-
  4. Đỗ Văn Bưởng sinh 1941 · Liên Minh- Yên Lãng-
  5. Dùng Phúc Tùng sinh 1946 · Bò Lùn- Móng Cái-
  6. Đường Minh Cần sinh 1942 · Trung Nguyên- Yên Lạc-
  7. Hà Văn Vinh sinh 1937 · Khu Ngọc Sơn- Sầm Sơn-
  8. Hoàng Xuân Nam sinh 1945 · Khánh Trung- Yên Khánh-
  9. Hứa Đình Trúc sinh 1947 · Cao Chí- Chợ Rã-
  10. Huỳnh Văn Ý sinh 1947 · Phước Lộc Thôn- Nhà Bè-
  11. Lại Phúc Thụy sinh 1940 · Đông Vinh- Đông Quan-
  12. Lê Bá Tuyên sinh 1948 · Quảng Tân- Quảng Xương-
  13. Lê Đình Nhiễu sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa-
  14. Lê Hữu Trí sinh 1937 · Trường Lộc- Tam Bình-
  15. Lê Sỹ Thạnh sinh 1942 · Hải Nhân- Tĩnh Gia-
  16. Lê Trung Lãng sinh 1937 · - Thị trấn Sầm Sơn-
  17. Lê Văn Giang Quyết Thắng- Đông Hà-
  18. Lê Văn Kỷ sinh 1950 · Tiên Nội- Duy Tiên-
  19. Lê Văn Năm sinh 1941 · Quảng Khê- Quảng Xương-
  20. Lê Văn Tươi sinh 1945 · Châu Hòa- Giồng Trôm-
  21. Lê Xuân Ẩm sinh 1943 · Phù Đa- Phù Ninh-
  22. Lò Văn Ngọc sinh 1947 · Xuân Lê- Thường Xuân-
  23. Lương Văn Đát sinh 1949 · Cấp Tiến- Tiên Lãng-
  24. Mai Văn Thang sinh 1945 · Quảng Chính- Quảng Xương-
  25. Mai Văn Tiện sinh 1944 · Nga Yên- Nga Sơn-
  26. Mai Xuân Nghiêu sinh 1950 · Kim Vân- Kim Thành-
  27. Nguyễn Huy Liệu sinh 1937 · Thạch Hòa- Thạch Hà-
  28. Nguyễn Huy Lợi sinh 1933 · Phòng Tế- Tiên Hưng-
  29. Nguyễn Ngọc Thắng sinh 1940 · Định Tường- Yên Định-
  30. Nguyễn Tài Mến sinh 1933 · Minh Châu- Quảng Oai-
  31. Nguyễn Trọng Hùng sinh 1937 · Quảng Phong- Quảng Xương-
  32. Nguyễn Văn Chúc sinh 1948 · Mê Linh- Tiên Hưng-
  33. Nguyễn Văn Cung sinh 1948 · Bắc Phùng- Đông Anh-
  34. Nguyễn Văn Oai sinh 1949 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  35. Nguyễn Văn Sửu sinh 1948 · Ân Phương- Hạ Hòa-
  36. Nguyễn Văn Thiệu sinh 1947 · Liên Hòa- Lập Thạch-
  37. Nguyễn Văn Thức sinh 1949 · Quảng Ninh- Hòa Hợp-
  38. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1949 · Xuân Ninh- Thọ Xuân-
  39. Nguyễn Văn Tươi sinh 1948 · Phú An Hòa- Châu Thành-
  40. Nguyễn Xuân Ơn sinh 1945 · Nguyên Xá- Tiên Hưng-
  41. Nguyễn Xuân Trường sinh 1947 · Hồng Phượng- Yên Lạc-
  42. Ninh Văn Phượng sinh 1948 · Bình Sơn- Lục Nam-
  43. Phạm Văn Giang sinh 1937 · Đông Hoàng- Đông Quan-