Đỗ Văn Lầy

Năm sinh1942
Quê quánBình Hưng Hòa- Bình Tân-
Ngày hy sinh 24/2/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057246]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Lầy, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24/2/1969, Quê quán=Bình Hưng Hòa- Bình Tân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1670 (số thứ tự 1057246).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Lầy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Lầy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 24/2/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Khen
  2. Đỗ Đức Tâm
  3. Đỗ Thanh Tấn
  4. Đoàn Thanh Hùng
  5. Hoàng Văn Tập
  6. Hoàng Văn Tập
  7. Hoàng Văn Tập
  8. Hoàng Văn Thêm
  9. Lê Minh Tuấn
  10. Lê Minh Vong
  11. Lê Quang Bích
  12. Mai Hồng Khả
  13. Mai Văn Hinh
  14. Ngô Xuân Úy
  15. Ngô Xuân Úy
  16. Nguyễn Chí Thủy
  17. Nguyễn Đức Ninh
  18. Nguyễn Đức Ninh
  19. Nguyễn Duy Thanh
  20. Nguyễn Duy Thanh
  21. Nguyễn Duy Thanh
  22. Nguyễn Duy Thanh
  23. Nguyễn Duy Thọ
  24. Nguyễn Hữu Đảng
  25. Nguyễn Ngọc Thụy
  26. Nguyễn Ngọc Thụy
  27. Nguyễn Ngọc Thụy
  28. Nguyễn Thanh Sơn
  29. Nguyễn Thanh Sơn
  30. Nguyễn Thế Hoán
  31. Nguyễn Thế Hoán
  32. Nguyễn Văn Hanh
  33. Nguyễn Văn Hanh
  34. Nguyễn Văn Hanh
  35. Nguyễn Văn Kích
  36. Nguyễn Văn Kích
  37. Nguyễn Xuân Yên
  38. Phạm Văn Chiến
  39. Phạm Văn Chiến
  40. Phạm Xuân Vi
  41. Phan Văn Hấn
  42. Phan Văn Hấu
  43. Phan Văn Hấu
  44. Phan Văn Ninh
  45. Tăng Xuân Te
  46. Tăng Xuân Te