Đỗ Văn Diễn (Diễm)

Năm sinh1945
Quê quánTân Hồng- Tiên Sơn-
Ngày hy sinh 5/11/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057177]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Diễn (Diễm), Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24416, Quê quán=Tân Hồng- Tiên Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1601 (số thứ tự 1057177).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Diễn (Diễm)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Diễn (Diễm)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 5/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Doãn Bắc sinh 1940 · Thạch An- Thanh Hà-
  2. Nguyễn Văn Ba sinh 1947 · Đình Tổ- Thuận Thành-
  3. Nguyễn Văn Ba sinh 1947 · Đình Thổ- Thuận Thành-
  4. Nguyễn Văn Đẳng sinh 1947 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ-
  5. Nguyễn Văn Đẳng sinh 1947 · Tân Kỳ- Tân Kỳ-
  6. Nguyễn Viết Đố sinh 1946 · Dân Chủ- Dân Chủ-
  7. Nguyễn Viết Đồ sinh 1946 · Dân Chủ- Tứ Kỳ-
  8. Phạm Văn Xuyên Quang Trung- Tứ Kỳ-
  9. Phạm Văn Xuyên sinh 1944 · Quang Trung- Tứ Kỳ-