Đỗ Hữu Tống

Năm sinh1944
Quê quánĐông Kinh- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 4/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056900]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hữu Tống, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=25692, Quê quán=Đông Kinh- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1324 (số thứ tự 1056900).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Tống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hữu Tống” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Thắm
  2. Hoàng Minh Thắm
  3. Lê Hồng Cư
  4. Lê Hồng Cư
  5. Lê Hồng Cư
  6. Lê Văn Tiến
  7. Lê Văn Tiến
  8. Nguyễn Công Toàn
  9. Nguyễn Nhu An
  10. Nguyễn Như An
  11. Nguyễn Như An
  12. Nguyễn Thanh Tâm
  13. Nguyễn Tiến Đắng
  14. Nguyễn Văn Cương
  15. Nguyễn Văn Dinh
  16. Nguyễn Văn Dự
  17. Nguyễn Văn Dự
  18. Nguyễn Văn Dự
  19. Nguyễn Văn Năm
  20. Nguyễn Xuân Khách
  21. Nguyễn Xuân Khách
  22. Phạm Thanh Chi
  23. Phạm Thanh Thi
  24. Phạm Văn Đầy
  25. Phạm Văn Đầy
  26. Phạm Văn Sơn
  27. Phan Công Hiện
  28. Phan Công Hiện