Đỗ Doãn Khoe

Quê quánThượng Đạt- Nam Sách-
Ngày hy sinh 20/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056810]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Doãn Khoe, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/10/1969, Quê quán=Thượng Đạt- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1234 (số thứ tự 1056810).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Doãn Khoe” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Doãn Khoe” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Khoa
  2. Hoàng Xuân Thế
  3. Lê Văn Ngôn
  4. Lưu Văn Thuyên
  5. Nguyễn Hoàng Huynh
  6. Nguyễn Văn Kinh
  7. Nguyễn Văn Tùng
  8. Nguyễn Văn Tùng
  9. Phạm Văn Tùng
  10. Phạm Văn Tùng