Đỗ Đình Thọ

Năm sinh1950
Quê quánAn Ninh- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 22/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056806]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đình Thọ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=22/3/1969, Quê quán=An Ninh- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1230 (số thứ tự 1056806).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đình Thọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đình Thọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

59 người cùng hy sinh ngày 22/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Chính
  2. Đặng Văn Điền
  3. Đào Văn Tuế
  4. Đinh Văn Ken
  5. Đinh Văn Phán
  6. Dương Văn Lộc
  7. Hoàng Văn Trượng
  8. Hoàng Văn Trượng
  9. Hoàng Văn Tương
  10. Lê Hồng Hành
  11. Lê Hữu Chỉnh
  12. Lê Kim Lan
  13. Lê Kim Lang
  14. Lê Kim Lang
  15. Lê Thanh Luyết
  16. Lò Viết Tâm
  17. Lương Viết Tâm
  18. Lương Viết Tập
  19. Lương Viết Tập
  20. Mai Văn Dinh
  21. Mai Văn Dinh
  22. Ngô Duy Hùng
  23. Ngô Văn Sẩn
  24. Nguyễn Mạnh Hiển
  25. Nguyễn Như Kỳ
  26. Nguyễn Như Kỳ
  27. Nguyễn Như Kỳ
  28. Nguyễn Văn Bồng
  29. Nguyễn Văn Bồng
  30. Nguyễn Văn Chòm
  31. Nguyễn Văn Cương
  32. Nguyễn Văn Cường
  33. Nguyễn Văn Giàng
  34. Nguyễn Văn Hải
  35. Nguyễn Văn Hải
  36. Nguyễn Văn Khiệt
  37. Nguyễn Văn Khiệt
  38. Nguyễn Văn Lâu
  39. Nguyễn Văn Minh
  40. Nguyễn Văn Nghiệm
  41. Nguyễn Văn Nhiêm
  42. Nguyễn Văn Nhiệm
  43. Nguyễn Văn Nhiên
  44. Nguyễn Văn Quang
  45. Nguyễn Văn Quang
  46. Nguyễn Văn Thạc
  47. Nguyễn Văn Thụ
  48. Nguyễn Văn Thưởng
  49. Nguyễn Văn Trậm
  50. Nguyễn Văn Vui
  51. Nguyễn Văn Vững
  52. Nguyễn Xuân Bồng
  53. Nguyễn Xuân Thu
  54. Nguyễn Xuân Thu
  55. Nguyễn Xuân Thu
  56. Phạm Công Lừa
  57. Phạm Ngọc Khu
  58. Phạm Văn Hạnh
  59. Phạm Văn Xuân