Đỗ Đăng Khoa

Năm sinh1945
Quê quánYên Chính- Ý Yên-
Ngày hy sinh 5/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056772]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Đăng Khoa, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25267, Quê quán=Yên Chính- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1196 (số thứ tự 1056772).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đăng Khoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đăng Khoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Tụng
  2. Hoàng Văn Hòa
  3. Lê Quang Quý
  4. Lê Văn Trác
  5. Nguyễn Văn Đức
  6. Nguyễn Văn Lũy
  7. Nguyễn Văn Lũy
  8. Nguyễn Văn Quảng
  9. Nguyễn Văn Quýnh
  10. Nguyễn Văn Quýnh
  11. Nguyễn Văn Tán