Đinh Văn Thể

Quê quánGia Cốc Kiên Ky- Gia Lâm-
Ngày hy sinh 19/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056641]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Thể, Năm sinh=, Ngày hy sinh=19/3/1968, Quê quán=Gia Cốc Kiên Ky- Gia Lâm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1065 (số thứ tự 1056641).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Thể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Thể” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 19/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Long
  2. Đinh Văn Hùng
  3. Đinh Xuân Hùng
  4. Hà Văn Kênh
  5. Hà Văn Kinh
  6. Hà Văn Minh
  7. Nguyễn Bá Lan
  8. Nguyễn Bá Lan
  9. Nguyễn Hồng Hội
  10. Nguyễn Hồng Hội
  11. Nguyễn Hữu Cóm
  12. Nguyễn Khắc Thuật
  13. Nguyễn Minh Châu
  14. Nguyễn Tiến Cát
  15. Nguyễn Tiến Cát
  16. Nguyễn Văn Côi
  17. Nguyễn Văn Thiều
  18. Nguyễn Xuân Thái
  19. Phạm Văn Đồng
  20. Phan Thanh Mão