Đinh Văn Khí

Năm sinh1950
Quê quánHợp Thành- Kỳ Sơn-
Ngày hy sinh 11/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056559]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Khí, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25334, Quê quán=Hợp Thành- Kỳ Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 983 (số thứ tự 1056559).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Khí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Khí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 11/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Viết Long
  2. Đinh Quang Khí
  3. Đinh Xuân Khí
  4. Hoàng Văn Cẩn
  5. La Văn Điền
  6. Lê Văn Tự
  7. Nguyễn Như Chức
  8. Nguyễn Như Chức
  9. Nguyễn Văn Khanh
  10. Nguyễn Văn Khanh
  11. Nguyễn Văn ngãi
  12. Nguyễn Xuân Thúy
  13. Phạm Văn Lửu
  14. Phạm Văn Lửu