Đinh Văn Cò

Năm sinh1950
Quê quánKim Tân- Kim Thành-
Ngày hy sinh 29/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056503]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Cò, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/7/1968, Quê quán=Kim Tân- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 927 (số thứ tự 1056503).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Cò” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Cò” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 29/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Nhung
  2. Lê Văn Nhung
  3. Mai Quang Vinh
  4. Nguyễn Chí Linh
  5. Nguyễn Ngọc Thái
  6. Nguyễn Văn Biên
  7. Nguyễn Văn Luyên