Đinh Thanh Việt
| Quê quán | Quy Hóa- Minh Hóa- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 10/11/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1056452]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thanh Việt, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26613, Quê quán=Quy Hóa- Minh Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 876 (số thứ tự 1056452).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thanh Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Thanh Việt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 10/11/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Ngọc Quỳnh
- Dương Văn Để
- Hồ Ngọc Hồng
- Lại Văn Hải
- Lại Văn Hải
- Lê Quang Bắp
- Lê Quang Bắp
- Lê Văn Nác
- Nguyễn Đức Gấm
- Nguyễn Đức Gấm
- Nguyễn Đức Gấm
- Nguyễn Đức Gấm
- Nguyễn Thanh Hải
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Chiến
- Nguyễn Văn Điền
- Nguyễn Văn Dương
- Nguyễn Văn Dương
- Nguyễn Văn Phiên
- Nguyễn Văn Phiên
- Nguyễn Xuân Dương