Đinh Thành Lê

Năm sinh1953
Quê quánHiệp Hòa- Vũ Thư-
Ngày hy sinh 23/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056446]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thành Lê, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/3/1975, Quê quán=Hiệp Hòa- Vũ Thư-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 870 (số thứ tự 1056446).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thành Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thành Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Khừng
  2. Đặng Văn Thuấn
  3. Đinh Văn Vinh
  4. Đỗ Văn Bính
  5. Đỗ Văn Bình
  6. Đỗ Xuân Khởi
  7. Dương Xuân Xanh
  8. Hà Huy Hà
  9. Hoàng Đình Liên
  10. Hoàng Đình Liên
  11. Hoàng Đình Tấn
  12. Hoàng Đình Tấn
  13. Hoàng Văn Dũng
  14. Hoàng Văn Dũng
  15. Lê Binh Lam
  16. Lê Bình Lam
  17. Lê Đình Lam
  18. Lê Doãn Lịch
  19. Lê Doãn Lịch
  20. Lê Ngọc Oánh
  21. Lê Ngọc Oánh
  22. Lê Ngọc Oánh
  23. Lê Quang Huy
  24. Lê Quang Huy
  25. Lê Xuân Quảng
  26. Lê Xuân Quảng
  27. Lê Xuân Thiết
  28. Lương Văn Thọ
  29. Lương Văn Thọ
  30. Lý Văn Đoàn
  31. Lý Văn Đoàn
  32. Ngô Quốc Vinh
  33. Ngô Quốc Vinh
  34. Ngô Quốc Vinh
  35. Nguyễn Bá Vinh
  36. Nguyễn Bính Dinh
  37. Nguyễn Đăng Khang
  38. Nguyễn Đăng Khang
  39. Nguyễn Đình Lục
  40. Nguyễn Đình Lục
  41. Nguyễn Duy Hòa
  42. Nguyễn Duy Hòa
  43. Nguyễn Duy Phương
  44. Nguyễn Duy Thức
  45. Nguyễn Duy Thức
  46. Nguyễn Hữu Cẩn
  47. Nguyễn Hữu Cường
  48. Nguyễn Hữu Cường
  49. Nguyễn Khắc Hiếu
  50. Nguyễn Khắc Hiếu
  51. Nguyễn Khắc Hiếu
  52. Nguyễn Như Thịnh
  53. Nguyễn Pháp
  54. Nguyễn Thế Nghiệp
  55. Nguyễn Thế Nghiệp
  56. Nguyễn Thế Nghiệp
  57. Nguyễn Tiến Lâm
  58. Nguyễn Văn Hóa
  59. Nguyễn Văn Hòa
  60. Nguyễn Văn Huê