Đinh Đức Hạng

Quê quánMỹ An- Lục Ngạn-
Ngày hy sinh 17/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056338]: Lietsi {Họ tên=Đinh Đức Hạng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/5/1972, Quê quán=Mỹ An- Lục Ngạn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 762 (số thứ tự 1056338).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Đức Hạng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Đức Hạng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 17/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Hùng
  2. Nguyễn Hữu Hùng
  3. Nguyễn Văn Giới
  4. Nguyễn Văn Khảo
  5. Nguyễn Văn Khảo
  6. Nguyễn Văn Ngân
  7. Nguyễn Văn Thực
  8. Nguyễn Văn Thực
  9. Phạm Đức Chiến
  10. Phạm Đức Chiến