Đinh Công Nghiệp

Năm sinh1945
Quê quánXuân Thủy- Yên Lập-
Ngày hy sinh 6/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056311]: Lietsi {Họ tên=Đinh Công Nghiệp, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26517, Quê quán=Xuân Thủy- Yên Lập-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 735 (số thứ tự 1056311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Công Nghiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Công Nghiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 6/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Bá Cương
  2. Đỗ Bá Liên
  3. Hà Văn Tiên
  4. Hoàng Văn San
  5. Lê Thế Hán
  6. Nguyễn Quang Đạt
  7. Nguyễn Văn Cự
  8. Nguyễn Văn Cự
  9. Nguyễn Văn Nghĩa
  10. Nguyễn Văn Nghĩa