Đào Xuân Tiến

Năm sinh1950
Quê quánKhánh Tiến- Yên Khánh-
Ngày hy sinh 3/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056244]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Tiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25540, Quê quán=Khánh Tiến- Yên Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 668 (số thứ tự 1056244).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 3/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Khi
  2. Đinh Hữu Tuyền
  3. Đỗ Duy Trung
  4. Giáp Văn Năm
  5. Hoàng Văn Hải
  6. Lê Tân Tiếp
  7. Lê Văn Khanh
  8. Lương Văn Hoạt
  9. Lương Văn Hoạt
  10. Lưu Văn Long
  11. Lưu Văn Long
  12. Lưu Văn Long
  13. Nguyễn Bá Quỳnh
  14. Nguyễn Văn Hà
  15. Nguyễn Văn Hà