Đào Xuân Quyền

Năm sinh1946
Quê quánThủ Sỹ- Tiên Lữ-
Ngày hy sinh 14/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056228]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Quyền, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=14/3/1975, Quê quán=Thủ Sỹ- Tiên Lữ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 652 (số thứ tự 1056228).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Quyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

31 người cùng hy sinh ngày 14/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Quyền
  2. Đỗ Viết Liên (Liêm)
  3. Đồng Văn Minh
  4. Đồng Văn Vinh
  5. Lê Ngọc Bình
  6. Lê Phi Nhân
  7. Lê Văn Hanh
  8. Lê Văn Hạnh
  9. Lê Văn Hanh
  10. Lê Văn Hạnh
  11. Lê Vũ Thủy
  12. Lê Vũ Thủy
  13. Nguyễn Gia Lem
  14. Nguyễn Gia Lin
  15. Nguyễn Gia Nin
  16. Nguyễn Hữu Anh
  17. Nguyễn Hữu Oanh
  18. Nguyễn Hữu Oanh
  19. Nguyễn Quang Trọng
  20. Nguyễn Thanh Lang
  21. Nguyễn Văn Mãi
  22. Nguyễn Văn Mãi
  23. Nguyễn Văn Mải
  24. Nguyễn Văn Mải
  25. Nguyễn Văn Nẫm
  26. Nguyễn Văn Phục
  27. Nguyễn Văn Thanh
  28. Nguyễn Văn Tý
  29. Nguyễn Văn Tỳ
  30. Nguyễn Văn Tỳ
  31. Phạm Văn Chí