Đào Xuân Bắc

Năm sinh1933
Quê quánNam Tiến- Phổ Yên-
Ngày hy sinh 2/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056196]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Bắc, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=25721, Quê quán=Nam Tiến- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 620 (số thứ tự 1056196).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Bắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Bắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 2/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Vinh
  2. Nguyễn Anh Quê
  3. Nguyễn Văn Lượng