Đào Văn Nghê (Nghề)

Quê quánPhú Lượng- Kim Động-
Ngày hy sinh 20/9/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056130]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Nghê (Nghề), Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/9/1974, Quê quán=Phú Lượng- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 554 (số thứ tự 1056130).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Nghê (Nghề)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Nghê (Nghề)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 20/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tuyên
  2. Đào Công Ton
  3. Hoàng Xuân Vy
  4. Nguyễn Duy Ngọ
  5. Nguyễn Văn Thành
  6. Nguyễn Văn Tình
  7. Phạm Công Thưởng
  8. Phạm Công Thưởng