Đào Văn Miêu

Quê quánTân Hương- Ninh Giang-
Ngày hy sinh 5/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056128]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Miêu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25693, Quê quán=Tân Hương- Ninh Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 552 (số thứ tự 1056128).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Miêu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Miêu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 5/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Chuyền
  2. Đỗ Quang Bịch
  3. Hoàng Thế Chi
  4. Hoàng Văn Thơ
  5. Lê Hữu Sòng
  6. Lục Văn Phương
  7. Ngan Văn Đinh
  8. Nguyễn Duy Doãn
  9. Nguyễn Huy Doãn
  10. Nguyễn Mạnh Hùng
  11. Nguyễn Ngọc Trịnh
  12. Nguyễn Văn Bốn
  13. Nguyễn Văn Bốn
  14. Nguyễn Văn Bốn
  15. Nguyễn Văn Vy
  16. Phạm Văn Biện
  17. Phạm Văn Trang