Đào Trung Ngọc

Năm sinh1941
Quê quánTam Cường- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 31/10/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056064]: Lietsi {Họ tên=Đào Trung Ngọc, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=31/10/1967, Quê quán=Tam Cường- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 488 (số thứ tự 1056064).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Trung Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Trung Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 31/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trung Vũ
  2. Đỗ Văn Thọ
  3. Hoàng Văn Lọng
  4. Hoàng Văn Nọng
  5. Lê Văn Chính
  6. Lương Quảng Khải
  7. Lưu Quang Khải
  8. Lưu Quang Khải
  9. Nguyễn Anh Đào
  10. Nguyễn Anh Đào
  11. Nguyễn Văn Chung
  12. Nguyễn Văn Chung
  13. Nguyễn Văn Đây
  14. Nguyễn Văn Ngại
  15. Nguyễn Văn Ngại
  16. Nguyễn Văn Ngại
  17. Nguyễn Văn Sáng
  18. Tô Văn Thành
  19. Tô Văn Thành