Nguyễn Hồng Kỷ
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tây Sơn - Hoàng Phủ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1966 |
| Ngày hy sinh | 21/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | P Lây Cần - P Lây Cần - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1923 (số thứ tự 1922).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hồng Kỷ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 21/06/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Văn Lương Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Duy Thảo Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Doãn Thác Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.200-80.900 Bản đồ UTM 1/50.000 Bãi Le
- Vũ Đồ Phận Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 2.500-80.900 Bản đồ UTM 1/50.000 Bãi Le
- Hoàng Trung Ích Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 2.500-80.200 Bản đồ UTM 1/50.000 Bãi Le
- Hoàng Văn Ún Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 91.23.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Công Luyện Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lưu Tiến Khiêm Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3