Đào Đức Độ

Năm sinh1943
Quê quánGia Trung- Gia Viễn-
Ngày hy sinh 21/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055919]: Lietsi {Họ tên=Đào Đức Độ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/8/1974, Quê quán=Gia Trung- Gia Viễn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 343 (số thứ tự 1055919).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đức Độ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đức Độ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 21/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Trọng Nhở
  2. Hoàng Văn Hảo
  3. Hoàng Văn Hảo
  4. Lai Viết Hùng
  5. Lại Viết Hùng
  6. Lê Hữu Túc
  7. Ngô Văn Kha
  8. Ngô Văn Kha
  9. Nguyễn Đắc Thảo
  10. Nguyễn Đắc Thảo
  11. Nguyễn Hồng Tấn
  12. Nguyễn Hữu Cẩm
  13. Nguyễn Hữu Cẩn
  14. Nguyễn Thế Trì
  15. Nguyễn Thế Trì
  16. Nguyễn Văn Cẩm
  17. Nguyễn Văn Canh
  18. Nguyễn Văn Khoa
  19. Nguyễn Văn Tâm
  20. Nguyễn Văn Tầm
  21. Nguyễn Văn Tầm
  22. Phạm Văn Nghinh