Đào Đình Huệ

Năm sinh1952
Quê quánSơn Hà- Hương Sơn-
Ngày hy sinh 4/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055909]: Lietsi {Họ tên=Đào Đình Huệ, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27457, Quê quán=Sơn Hà- Hương Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 333 (số thứ tự 1055909).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đình Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đình Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 4/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Anh Đào
  2. Nguyễn Đình Đa
  3. Nguyễn Kim Cương
  4. Nguyễn Kim Cương
  5. Phạm Đình Chi