Đào Đình Định

Năm sinh1947
Quê quánVân Hà- Đông Anh-
Ngày hy sinh 3/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055908]: Lietsi {Họ tên=Đào Đình Định, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24961, Quê quán=Vân Hà- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 332 (số thứ tự 1055908).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đình Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đình Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 3/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đình Địch
  2. Đào Văn Ấn (Ấm)
  3. Đòa Văn Ấn
  4. Hoàng Văn Khăm
  5. Kiều Văn Tri
  6. Lê Bá Dy
  7. Lê Thanh Mùi
  8. Lê Văn Bình
  9. Lê Văn Khối
  10. Lê Xuân Chung
  11. Lý Viết Chảy
  12. Mai Đình Tẫm
  13. Mai Đình Tẫm
  14. Nguyễn Văn Bảng
  15. Nguyễn Văn Bé
  16. Nguyễn Văn Cấm
  17. Nguyễn Văn Đỡn
  18. Nguyễn Văn Năm
  19. Nguyễn Văn Nhân
  20. Nguyễn Văn Nhân
  21. Nguyễn Văn Nhuận
  22. Nông Văn Toại
  23. Nông Văn Toại
  24. Phạm Ngọc Mận
  25. Phan Văn Kiều