Phạm Quang Thái

Năm sinh1933
Quê quánĐống Đa - Cù Vân - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 24/06/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhP Lây Cần - P Lây Cần - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 23.200-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1918 (số thứ tự 1917).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quang Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quang Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thanh Quang Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.900-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Khứ Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Đào Xuân Vượng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Mai Hinh Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Trung Quế Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.225-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Vằng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T54, H6
  7. Nguyễn Thế Hoạt Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đắc Pít, xã Đề A - khu 6 - Gia Lai
  8. Tống Văn Ngư Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đắc Pết, xã Đề A - khu 6 - Gia Lai
  9. Lê Văn Mỹ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Hữu Quân Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Khủng Bá Ngủ Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Vương Văn Địch Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.06 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hoàng Văn Tằng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Linh Xuân Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phan Đình Hiếu Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.26.01 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Bế Văn Sơn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.26.04 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Thăng Văn Phung Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.06 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Ngọc Bính Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Trần Mạnh Cường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Hoàng Văn Mạnh Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Hoàng Văn Thông Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.25.09 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Thành Long Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Thanh Long Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3