Nguyễn Thành Long

Năm sinh1949
Quê quánĐồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 24/06/1969
Nơi hy sinhP Lây Cần - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13877 (số thứ tự 13876).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 24/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quang Thái Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.200-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Thanh Quang Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.900-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Khứ Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Đào Xuân Vượng Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Mai Hinh Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.090-92.800 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Lê Trung Quế Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.225-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Vằng Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · T54, H6
  8. Nguyễn Thế Hoạt Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đắc Pít, xã Đề A - khu 6 - Gia Lai
  9. Tống Văn Ngư Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Đắc Pết, xã Đề A - khu 6 - Gia Lai
  10. Lê Văn Mỹ Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Hữu Quân Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Khủng Bá Ngủ Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Vương Văn Địch Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.06 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Hoàng Văn Tằng Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Linh Xuân Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.25.09 bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phan Đình Hiếu Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.26.01 bản đồ UTM 1/50.000
  17. Bế Văn Sơn Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.26.04 bản đồ UTM 1/50.000
  18. Thăng Văn Phung Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.06 bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Ngọc Bính Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trần Mạnh Cường Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Hoàng Văn Mạnh Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000
  22. Hoàng Văn Thông Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 19.25.09 bản đồ UTM 1/50.000
  23. Nguyễn Thanh Long Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3