Đặng Xuân Cử

Năm sinh1949
Quê quánNhân Long- Lý Nhân-
Ngày hy sinh 24/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055843]: Lietsi {Họ tên=Đặng Xuân Cử, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/4/1972, Quê quán=Nhân Long- Lý Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 267 (số thứ tự 1055843).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Cử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 24/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Cử
  2. Hà Nhất Chiến
  3. Hoàng Minh Tiến
  4. Hoàng Minh Tiến
  5. Lê Hồng Kiều
  6. Lê Văn Bạn
  7. Lê Văn Bạn
  8. Lê Văn Lĩnh
  9. Lê Văn Lĩnh
  10. Nguyễn Bá Bình
  11. Nguyễn Công Ve
  12. Nguyễn Sỹ Nhi
  13. Nguyễn Thái Hùng
  14. Nguyễn Văn Việt
  15. Nguyễn Viết Phú
  16. Nguyễn Viết Phú
  17. Nguyễn Viết Phú
  18. Phạm Khánh Dũng
  19. Phạm Ngọc Thuyên
  20. Phạm Ngọc Thuyên