Đặng Văn Tiến

Quê quánBáo Đáp- Châu Yên-
Ngày hy sinh 2/3/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055790]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Tiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25629, Quê quán=Báo Đáp- Châu Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 214 (số thứ tự 1055790).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 2/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tiếu
  2. Lê Thanh Địch
  3. Lưu Xuân Dần
  4. Nguyễn Minh Phương
  5. Nguyễn Tấn Bảo
  6. Nguyễn Tiến Bão
  7. Tạ Văn Đo
  8. Tạ Văn Đo