Đặng Văn Tành

Năm sinh1946
Quê quánTrùng Khánh- Vụ Bản-
Ngày hy sinh 5/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055762]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Tành, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25512, Quê quán=Trùng Khánh- Vụ Bản-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 186 (số thứ tự 1055762).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Tành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Tành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tứ
  2. Đào Văn Diện
  3. Lê Hồng Huân
  4. Lê Quang Khôi
  5. Lê Quang Khôi
  6. Lê Văn Khôi
  7. Lê Văn Khôi
  8. Lê Văn Thái
  9. Lữ Trọng Khả
  10. Lương Văn Minh
  11. Ngô Văn Miện
  12. Ngô Văn Niệm
  13. Nguyễn Đồng Diệp
  14. Nguyễn Hữu Long
  15. Nguyễn Minh Thong
  16. Nguyễn Thế Viện
  17. Nguyễn Văn Đạm
  18. Nguyễn Văn Duyệt
  19. Nguyễn Văn Hiện
  20. Nguyễn Văn Thang
  21. Nguyễn Văn Thang
  22. Nguyễn Văn Thang
  23. Nguyễn Văn Thang
  24. Nguyễn Xuân Đạm
  25. Nông Xuân Thắng
  26. Phạm Huy Thọ