Đặng Văn Sỹ

Năm sinh1937
Quê quánHòa Tây- Ba Tri-
Ngày hy sinh 2/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055755]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Sỹ, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24960, Quê quán=Hòa Tây- Ba Tri-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 179 (số thứ tự 1055755).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 2/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Chung
  2. Đỗ Danh Đường
  3. Đoàn Mạnh Dy
  4. Đoàn Mạnh Vy
  5. Dương Phú Khánh
  6. Hà Văn Chứng
  7. Hứa Văn Bạn
  8. Lê Đình Nghĩa
  9. Lê Văn Cơ
  10. Lê Văn Cơ
  11. Lê Văn Mánh
  12. Lê Văn Mạnh
  13. Lê Việt Hải
  14. Lý Minh Tắc
  15. Lý Minh Tắc
  16. Lý Minh Tắc
  17. Lý Minh Tắc
  18. Ngô Văn Động
  19. Nguyễn Văn Châu
  20. Nguyễn Văn Châu
  21. Nguyễn Văn Rạng
  22. Nguyễn Xuân Huyền
  23. Phạm Văn Thạch
  24. Phạm Văn Xuyên
  25. Quách Văn Đổng