Lê Đức Nghiệm

Năm sinh1952
Quê quánNam Duyên- Nguyên Bình- Tĩnh Gai- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 14/05/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052472]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Nghiệm, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/05/1972, Quê quán=Nam Duyên- Nguyên Bình- Tĩnh Gai- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32895 (số thứ tự 1052472).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Nghiệm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Nghiệm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Đình Quý sinh 1948 · Thanh Lương- Tân Hóa- Phú Bình- Bắc Thái
  2. Nông Văn Vàng sinh 1945 · Nam Mâu- Chợ Rã
  3. Đàm Văn Phong sinh 1953 · Kim Lư- Na Rì
  4. Phạm Văn Kiên (Kiện) sinh 1954 · Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái
  5. Khổng Minh Chiến sinh 1951 · Xóm Thâm Đông- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái
  6. Đoàn Trọng Kháng sinh 1952 · 55 Bến Thóc- Nam Định- Nam Hà
  7. Đỗ Quang Hưng sinh 1951 · Nguyệt Mai- Hùng Vương- Vụ Bản- Nam Hà
  8. Bùi Văn Đang sinh 1952 · Xóm 3- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
  9. Ngạc Văn Đức sinh 1953 · Đông Sâu- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  10. Fioăc Đê Lao- Huyện 6- Gia Lai
  11. Dương Công Tịch sinh 1948 · Thượng Các- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  12. Nguyễn Văn Sáu sinh 1951 · Quảng Ninh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  13. Đoàn Văn Biểu sinh 1952 · Việt Tiến- Việt Yên- Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Bảy sinh 1952 · Phù Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  15. Dương Đức Kiêm sinh 1945 · Đa Tiên- Xuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
  16. Trần Ngọc Đích sinh 1952 · Xưởng than Bạch Đằng thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  17. Trần Ngọc Đích sinh 1952 · Bạch Đằng- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc
  18. Nguyễn Như Đạo sinh 1953 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc
  19. Đồng Xuân Roạt sinh 1948 · Tiễu Trà- Hưng Đạo- An Thụy- Hải Phòng
  20. Phạm Văn Bun sinh 1952 · Trung Nông- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng
  21. Ngô Huy Thục sinh 1952 · Tách Hạ- Nam Sơn- An Hải- Hải Phòng
  22. Bùi Văn Mạc sinh 1953 · Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  23. Nguyễn Đức Phương sinh 1953 · Nam Pháp- Đằng Giang- An Hải- Hải Phòng
  24. Bùi Văn Mạc sinh 1953 · Ngân Cầu- Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  25. Nguyễn Đức Phương sinh 1953 · Nam Phách- Bành Giang- An Hải- Hải Phòng
  26. Phạm Ngọc Chinh sinh 1953 · Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An
  27. Lê Văn Cảnh sinh 1954 · Kỳ Lâm- Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An
  28. Nguyễn Xuân Trí sinh 1943 · Tiền Phong- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An
  29. Phạm Quang Ngữ sinh 1954 · Xóm 7- Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An
  30. Nguyễn Văn Nhân sinh 1942 · Phúc Lộc- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An
  31. Nguyễn Đình Nhị sinh 1953 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
  32. Nguyễn Văn Đức sinh 1945 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  33. Nguyễn Văn Đấu sinh 1952 · Hồng Sơn- Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An
  34. Lê Thanh Hợi sinh 1950 · Xóm 3- thị trấn Nam Đàn- Nghệ An
  35. Đặng Viết Xuân sinh 1950 · Đà Chiến- Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  36. Lê Minh Đức sinh 1940 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
  37. Nguyễn Văn Dũng sinh 1952 · Nông trường Tahí Bình- huyện Đình Lập- Quảng Ninh
  38. Trần Văn Cun sinh 1947 · Đá Chồng- Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  39. Voòng Tằng Dưỡng sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh
  40. Đặng Quý Vỵ sinh 1947 · Nam Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
  41. Thái Văn Cửu sinh 1950 · Vân Nam- Nam Sơn- Hưng Hà- Thái Bình
  42. Lê Đắc Tải sinh 1948 · Lộng Khê- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  43. Nguyễn Xuân Thủy sinh 1949 · Văn Ông- Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình
  44. Hoàng Thế Nhân sinh 1954 · Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
  45. Bùi Văn Đô sinh 1948 · Nam Châu- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình
  46. Đinh Văn Đoài sinh 1952 · Xóm 4- An Tiêm- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình
  47. Đồng Minh Đức sinh 1948 · Thị trấn Diêm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình
  48. Nguyễn Đình Nhẫn sinh 1945 · Yên Lập- Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  49. Lê Đức Dư sinh 1952 · Đại Hải- Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  50. Lê Xuân Ngữ sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa
  51. Lê Đình Mâu sinh 1951 · Thôn Thịnh- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  52. Mai Xuân Đức sinh 1948 · Xóm 5- Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  53. Nguyễn Sỹ Sinh sinh 1952 · Quảng Giao- Quảng Xương- Thanh Hóa
  54. Phạm Trung Thu sinh 1952 · 19 khối 83 phố 8- Hai Bà- Hà Nội
  55. Bùi Văn Luyến sinh 1951 · Đồng Oanh- Lạc Thủy- Hòa Bình
  56. Nguyễn Đình Nhu sinh 1952 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Kỳ Anh
  57. Nguyễn Văn Huy sinh 1953 · Đại Phương- Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  58. Hoàng Xuân Bàn sinh 1952 · Đồng Giao- Minh Lương- Hàm Yên
  59. Hà Sinh Đẵm sinh 1952 · Xóm Thư- Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  60. Lê Quốc Thắng sinh 1948 · Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú