Lương Văn Ký

Năm sinh1946
Quê quánThăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1964
Ngày hy sinh 3/5/1969
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 1155 Đông Bắc Chư đô 2 km - Điểm cao 1155 Đông Bắc Chư đô 2 km - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 94.010-89.300 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1772 (số thứ tự 1771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Ký” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Ký” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 3/5/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Ký Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 94-100-89-300
  2. Đỗ Hữu Thông Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kông Hơ Rinh, Kon Tum
  3. Phạn Văn Nhuận Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Cao Hữu Chân Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.70-87.70 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Bùi Văn Hoạt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.10-87.70 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đăng Côi Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.10-87.70. Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Kháng Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  8. Hoàng Văn Khái Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  9. Phạm Ngọc Toán Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  10. Lê Đức Quang Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  11. Đậu Đình Tư Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  12. Nguyễn Văn Đức Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
  13. Ngọ Văn Khầm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chôn tại tây đường 19 gần A3, khu 7 - Gia Lai
  14. Bùi Xuân Đạm Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Đình Đa Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Ngọc Tiến Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  17. Trần Ngọc Điều Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  18. Lưu Văn Cội Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
  19. Nguyễn Văn Vạn Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Nguyễn Văn Dụng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3