Nguyễn Ngọc Tiến
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Mỹ Sơn - Trang Sơn - Đô Lương - Nghệ An |
| Đơn vị | Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/10/1964 |
| Ngày hy sinh | 3/5/1969 |
| Nơi hy sinh | Đường 19, khu 7 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đường 19, khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7495 (số thứ tự 7494).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Tiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 3/5/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lương Văn Ký Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 94-100-89-300
- Đỗ Hữu Thông Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 16.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kông Hơ Rinh, Kon Tum
- Phạn Văn Nhuận Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Hữu Chân Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.70-87.70 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Hoạt Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.10-87.70 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Côi Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.10-87.70. Bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Văn Ký Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.010-89.300 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Kháng Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Hoàng Văn Khái Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Phạm Ngọc Toán Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Lê Đức Quang Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Đậu Đình Tư Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Nguyễn Văn Đức Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Ngọ Văn Khầm Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chôn tại tây đường 19 gần A3, khu 7 - Gia Lai
- Bùi Xuân Đạm Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Đa Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Điều Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lưu Văn Cội Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Vạn Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Dụng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3