Mai Văn Tính

Năm sinh1956
Quê quánMinh Khai- Hoàng Văn Thụ- Lạng Sơn
Ngày hy sinh 7/11/1978
Vị trí mộ Mộ 21, hàng 2, NT 2, F10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052264]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Tính, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28801, Quê quán=Minh Khai- Hoàng Văn Thụ- Lạng Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 21, hàng 2, NT 2, F10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32687 (số thứ tự 1052264).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/11/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Đạo
  2. Trương Hồng Sơn
  3. Đào Văn Bảy
  4. Lê Thanh Dân
  5. Nguyễn Hữu Lương
  6. Nguyễn Văn Lục
  7. Ngô Ngời
  8. Đỗ Thế Mỹ
  9. Ngô Xuân Thuận
  10. Trương Công Tỉnh
  11. Đỗ Văn Thơi
  12. Phạm Hữu Hiển
  13. Phạm Đăng Lâm