Lê Thanh Dân

Năm sinh1958
Quê quánTiến Dũng- Yên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 7/11/1978
Vị trí mộ Mộ 12, hàng 1, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051028]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Dân, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=28801, Quê quán=Tiến Dũng- Yên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 12, hàng 1, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31451 (số thứ tự 1051028).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Dân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Dân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/11/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Đạo
  2. Trương Hồng Sơn
  3. Đào Văn Bảy
  4. Nguyễn Hữu Lương
  5. Nguyễn Văn Lục
  6. Ngô Ngời
  7. Đỗ Thế Mỹ
  8. Ngô Xuân Thuận
  9. Trương Công Tỉnh
  10. Đỗ Văn Thơi
  11. Mai Văn Tính
  12. Phạm Hữu Hiển
  13. Phạm Đăng Lâm