Nguyễn Đăng Viên

Năm sinh1958
Quê quánNam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/12/1979
Vị trí mộ NT K

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051625]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Viên, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=29193, Quê quán=Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=NT K}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32048 (số thứ tự 1051625).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Viên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Viên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/12/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn An
  2. Hoàng Đức Đàn
  3. Phạm Quang Đông
  4. Nguyễn Văn Bình
  5. Nguyễn Thanh Bình
  6. Nguyễn Xuân Long
  7. Nguyễn Đình Lân
  8. Bùi Ngọc Liễn
  9. Nguyễn Đình Quang
  10. Dương Văn Xuyên
  11. Vương Quốc Năm
  12. Nguyễn Văn Nghị
  13. Võ Văn Mậu
  14. Nguyễn Thế Tân
  15. Trịnh Xuân Tùng
  16. Lê Đức Thọ
  17. Lư Xuân Thăng
  18. Trần Mạnh Tuế
  19. Đỗ Xuân Thành
  20. Vũ Phúc Thuật
  21. Nguyễn Văn Kế
  22. Nguyễn Văn Tân