Trần Mạnh Tuế

Năm sinh1956
Quê quánNghĩa Đàn- Tân Kỳ- Nghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 4/12/1979

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053755]: Lietsi {Họ tên=Trần Mạnh Tuế, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=29193, Quê quán=Nghĩa Đàn- Tân Kỳ- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34178 (số thứ tự 1053755).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Mạnh Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Mạnh Tuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/12/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn An
  2. Hoàng Đức Đàn
  3. Phạm Quang Đông
  4. Nguyễn Văn Bình
  5. Nguyễn Thanh Bình
  6. Nguyễn Xuân Long
  7. Nguyễn Đình Lân
  8. Bùi Ngọc Liễn
  9. Nguyễn Đình Quang
  10. Nguyễn Đăng Viên
  11. Dương Văn Xuyên
  12. Vương Quốc Năm
  13. Nguyễn Văn Nghị
  14. Võ Văn Mậu
  15. Nguyễn Thế Tân
  16. Trịnh Xuân Tùng
  17. Lê Đức Thọ
  18. Lư Xuân Thăng
  19. Đỗ Xuân Thành
  20. Vũ Phúc Thuật
  21. Nguyễn Văn Kế
  22. Nguyễn Văn Tân