Trần Trọng Lãng
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Hồng- Nam Ninh- Hà Nam Ninh |
| Ngày hy sinh | 7/3/1978 |
| Nơi hy sinh | Chiến trường Tây Nam |
| Vị trí mộ | Mộ 1, hàng 15, nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1051384]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Lãng, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=28556, Quê quán=Nam Hồng- Nam Ninh- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 1, hàng 15, nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31807 (số thứ tự 1051384).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Lãng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Trọng Lãng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 7/3/1978
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vương Văn Cùng sinh 1958 · La Hới- Bắc Hà- Hoàng Liên Sơn
- Nguyễn Văn Đông sinh 1958 · Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng
- Lương Trung Sơn sinh 1956 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Trần Văn Bình sinh 1952 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Ngô Đức Hùng sinh 1954 · Trịnh Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh
- Khúc Văn Lợi sinh 1959 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
- Võ Văn Lợi sinh 1959 · Hưng Hòa- Vinh- Nghệ Tĩnh
- Hán Văn Xuân sinh 1957 · Gia Thanh- Phong Châu- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Phấn sinh 1958 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Ma Phúc Tuyển sinh 1955 · Kim Bình- Chiêm Hóa- Hà Tuyên
- Đoàn Văn Phương sinh 1959 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Lê Duy Thân sinh 1958 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng