Ngô Đức Hùng

Năm sinh1954
Quê quánTrịnh Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 7/3/1978
Nơi hy sinhChiến trường Tây Nam
Vị trí mộ Mộ 10, hàng 3-1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051183]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Hùng, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=28556, Quê quán=Trịnh Xá- Bình Lục- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường Tây Nam, Vị trí mộ=Mộ 10, hàng 3-1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31606 (số thứ tự 1051183).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 7/3/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vương Văn Cùng sinh 1958 · La Hới- Bắc Hà- Hoàng Liên Sơn
  2. Nguyễn Văn Đông sinh 1958 · Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng
  3. Lương Trung Sơn sinh 1956 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  4. Trần Văn Bình sinh 1952 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Trần Trọng Lãng sinh 1958 · Nam Hồng- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
  6. Khúc Văn Lợi sinh 1959 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Võ Văn Lợi sinh 1959 · Hưng Hòa- Vinh- Nghệ Tĩnh
  8. Hán Văn Xuân sinh 1957 · Gia Thanh- Phong Châu- Vĩnh Phú
  9. Phạm Văn Phấn sinh 1958 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hải Phòng
  10. Ma Phúc Tuyển sinh 1955 · Kim Bình- Chiêm Hóa- Hà Tuyên
  11. Đoàn Văn Phương sinh 1959 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng
  12. Lê Duy Thân sinh 1958 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng